Chính sách giao nhận

  1. Chính sách giao hàng

Sau khi đặt hàng thành công tại website https://vnshop.vn, VnShop sẽ chuẩn bị hàng, đóng gói và bàn giao cho các đơn vị vận chuyển để giao hàng cho Quý khách. Trường hợp Quý khách đã mua hàng một vài lần với VnShop, VnShop sẽ không gọi điện thoại xác nhận để tránh làm phiền, trừ các trường hợp đặc biệt cần xác nhận lại, như: không có hàng hoặc hàng về chậm dẫn đến thời gian giao hàng không đúng như dự kiến. Đơn hàng của Quý khách sẽ được các đối tác vận chuyển giao trong khoảng thời gian từ 8h30 - 18h30, từ thứ Hai đến thứ Bảy (trừ ngày lễ, Tết) và theo thời gian dự kiến cho từng khu vực như sau:

Khu vực

Thời gian giao hàng dự kiến (trừ Chủ nhật và các ngày lễ, Tết)*

Hà Nội, Hồ Chí Minh

2 - 3 ngày

Các tỉnh miền Bắc, các tỉnh miền Nam
(ngoại trừ Hà Nội, Hồ Chí Minh)

5 - 7 ngày

Tuyến biển, đảo hoặc các huyện miền núi, vùng xa

Trên 7 ngày

* Thời gian này được tính từ khi đủ hàng tại kho xuất theo miền, trong trường hợp hàng không có sẵn tại kho xuất theo miền, phải lấy hàng từ Nhà cung cấp hay chuyển hàng từ miền khác về, VnShop sẽ gọi điện với Quý khách để cập nhật thời gian giao hàng.

Một số lưu ý thêm:

Nếu Quý khách không thể có mặt để nhận hàng khi vận chuyển giao tới địa chỉ đăng ký, VnShop sẽ liên lạc lại với Quý khách để sắp xếp thời gian giao hàng hàng khác hoặc hướng dẫn Quý khách đến đơn vị vận chuyển để nhận hàng.

Nếu đơn vị vận chuyển không thể liên hệ với Quý khách từ 03 (ba) lần trở lên, VnShop xin phép được hoàn hàng và hủy đơn. Khoản tiền mà Quý khách thanh toán sẽ được hoàn trả (sau khi trừ đi các phí tổn thất phát sinh do việc giao hàng không thành công) ngay khi chúng tôi nhận lại được hàng từ đơn vị vận chuyển.

Sản phẩm được đóng gói theo tiêu chuẩn đóng gói của VnShop, nếu Quý khách có nhu cầu đóng gói đặc biệt khác, vui lòng báo trước cho VnShop khi đặt hàng và cho phép VnShop được tính thêm phụ phí cho nhu cầu đặc biệt này.

VnShop sẽ báo ngay đến Quý khách nếu có sự chậm trễ khi giao hàng so với thời gian cam kết. Tuy nhiên, trong phạm vi pháp luật cho phép, VnShop sẽ không chịu trách nhiệm cho bất cứ tổn thất nào, các khoản nợ, thiệt hại hoặc chi phí phát sinh từ việc giao hàng trễ.

Trường hợp muốn thay đổi địa chỉ nhận hàng, Quý khách cần liên hệ ngay với VnShop để kịp thời thay đổi lộ trình cho đối tác vận chuyển.

Mọi thông tin về việc thay đổi sản phẩm hay huỷ bỏ đơn hàng, đề nghị Quý khách thông báo sớm để VnShop có thể điều chỉnh lại đơn hàng cho bạn. Quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua số hotline:1800.5888.59 hoặc qua địa chỉ email: cskh@vnshop.vn.

  1. Những điểm quan trọng khi nhận hàng

Vui lòng chỉ nhận hàng nếu: Số đơn hàng, Tên nhà cung cấp, Sản phẩm, Thông tin người nhận, Tên đơn vị vận chuyển và Mã vận đơn hoàn toàn trùng khớp với thông tin của đơn hàng. Nếu có thông tin nào không trùng khớp, Quý khách vui lòng liên hệ Bộ phận chăm sóc khách hàng qua số hotline: 1800.5888.59 để được kiểm tra và hướng dẫn.

Kiểm tra bao bì và sản phẩm có bị hư hại trong quá trình vận chuyển hay không. Trường hợp bao bì bị hư hại, Quý khách từ chối nhận hàng hoặc liên hệ Bộ phận chăm sóc khách hàng qua số hotline: 1800.5888.59 để được hướng dẫn.

Quý khách lưu ý quay lại video về quá trình khui hàng và chụp ảnh lại luôn các bằng chứng về việc hàng hóa bị hư hỏng khi nhận hàng và liên hệ ngay với Bộ phận chăm sóc khách hàng qua số hotline, đồng thời gửi hình ảnh kèm video quá trình khui hàng qua địa chỉ email: cskh@vnshop.vn để được hướng dẫn xử lý khiếu nại.

  1. Biểu phí giao hàng

Địa điểm nhận hàng

Miền

Phí vận chuyển

Hỗ trợ phí vận chuyển 

Phí thu Khách hàng

Thành phố Hà Nội

Miền Bắc

 39.000

 (20.000)

 19.000

Tỉnh Hưng Yên

Miền Bắc

 52.000

 (29.000)

 23.000

Tỉnh Bắc Giang

Miền Bắc

 52.000

 (29.000)

 23.000

Tỉnh Hòa Bình

Miền Bắc

 52.000

 (29.000)

 23.000

Tỉnh Vĩnh Phúc

Miền Bắc

 52.000

 (29.000)

 23.000

Tỉnh Hà Nam

Miền Bắc

 52.000

 (29.000)

 23.000

Tỉnh Bắc Ninh

Miền Bắc

 52.000

 (29.000)

 23.000

Tỉnh Thái Nguyên

Miền Bắc

 52.000

 (29.000)

 23.000

Tỉnh Nam Định

Miền Bắc

 52.000

 (29.000)

 23.000

Tỉnh Hải Dương

Miền Bắc

 52.000

 (29.000)

 23.000

Tỉnh Ninh Bình

Miền Bắc

 52.000

 (29.000)

 23.000

Tỉnh Phú Thọ

Miền Bắc

 52.000

 (29.000)

 23.000

Tỉnh Yên Bái

Miền Bắc

 59.000

 (29.000)

 30.000

Tỉnh Quảng Ninh

Miền Bắc

 59.000

 (29.000)

 30.000

Tỉnh Thái Bình

Miền Bắc

 59.000

 (29.000)

 30.000

Thành phố Hải Phòng

Miền Bắc

 59.000

 (29.000)

 30.000

Tỉnh Lạng Sơn

Miền Bắc

 59.000

 (29.000)

 30.000

Tỉnh Thanh Hóa

Miền Bắc

 59.000

 (29.000)

 30.000

Tỉnh Bắc Kạn

Miền Bắc

 59.000

 (29.000)

 30.000

Tỉnh Tuyên Quang

Miền Bắc

 59.000

 (29.000)

 30.000

Tỉnh Hà Tĩnh

Miền Bắc

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Lai Châu

Miền Bắc

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Sơn La

Miền Bắc

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Cao Bằng

Miền Bắc

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Nghệ An

Miền Bắc

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Lào Cai

Miền Bắc

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Điện Biên

Miền Bắc

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Hà Giang

Miền Bắc

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Quảng Bình

Miền Bắc

 89.000

 (29.000)

 60.000

Tỉnh Quảng Nam

Miền Nam

 89.000

 (29.000)

 60.000

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Miền Bắc

 89.000

 (29.000)

 60.000

Thành phố Đà Nẵng

Miền Nam

 89.000

 (66.000)

 23.000

Tỉnh Quảng Trị

Miền Bắc

 89.000

 (29.000)

 60.000

Tỉnh Bình Định

Miền Nam

 90.000

 (29.000)

 61.000

Tỉnh Quảng Ngãi

Miền Nam

 90.000

 (29.000)

 61.000

Thành phố Hồ Chí Minh

Miền Nam

 39.000

 (20.000)

 19.000

Tỉnh Bình Dương

Miền Nam

 52.000

 (29.000)

 23.000

Tỉnh Đồng Nai

Miền Nam

 52.000

 (29.000)

 23.000

Thành phố Cần Thơ

Miền Nam

 59.000

 (29.000)

 30.000

Tỉnh Kon Tum

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Phú Yên

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Gia Lai

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Tây Ninh

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Long An

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh ĐẮK LẮK

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Ninh Thuận

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh ĐẮK NÔNG

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Đồng Tháp

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Tiền Giang

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Trà Vinh

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Bình Thuận

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Lâm Đồng

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Vĩnh Long

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Bến Tre

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Bình Phước

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Miền Nam

 66.000

 (29.000)

 37.000

Tỉnh Kiên Giang

Miền Nam

 89.000

 (29.000)

 60.000

Tỉnh Bạc Liêu

Miền Nam

 89.000

 (29.000)

 60.000

Tỉnh An Giang

Miền Nam

 89.000

 (29.000)

 60.000

Tỉnh Hậu Giang

Miền Nam

 89.000

 (29.000)

 60.000

Tỉnh Cà Mau

Miền Nam

 89.000

 (29.000)

 60.000

Tỉnh Khánh Hòa

Miền Nam

 89.000

 (29.000)

 60.000

Tỉnh Sóc Trăng

Miền Nam

 89.000

 (29.000)

 60.000

fb-chatfb-chat