1800 5888 59

Chính sách giao nhận

THÔNG TIN GIAO HÀNG

  1. Chính sách giao hàng

Sau khi đặt hàng thành công tại website https://vnshop.vn, VnShop sẽ chuẩn bị hàng, đóng gói và bàn giao cho các đơn vị vận chuyển để giao hàng cho Quý khách. Trường hợp Quý khách đã mua hàng một vài lần với VnShop, VnShop sẽ không gọi điện thoại xác nhận để tránh làm phiền, trừ các trường hợp đặc biệt cần xác nhận lại, như: không có hàng hoặc hàng về chậm dẫn đến thời gian giao hàng không đúng như dự kiến. Đơn hàng của Quý khách sẽ được các đối tác vận chuyển giao trong khoảng thời gian từ 8h30 - 18h30, từ thứ Hai đến thứ Bảy (trừ ngày lễ, Tết) và theo thời gian dự kiến cho từng khu vực như sau:

Khu vực

Thời gian giao hàng dự kiến (trừ Chủ nhật và các ngày lễ, Tết) *

Hà Nội, Hồ Chí Minh

2 - 3 ngày

Các tỉnh miền Bắc, các tỉnh miền Nam

3 - 5 ngày

Đà Nẵng và các tỉnh miền Trung

5 - 7 ngày

Tuyến biển, đảo hoặc các huyện miền núi, vùng xa

Trên 7 ngày

* Thời gian này được tính từ khi đủ hàng tại kho xuất theo miền, trong trường hợp hàng không có sẵn tại kho xuất theo miền, phải lấy hàng từ Nhà cung cấp hay chuyển hàng từ miền khác về, VnShop sẽ gọi điện với Quý khách để cập nhật thời gian giao hàng.

Một số lưu ý thêm:

  • Nếu Quý khách không thể có mặt để nhận hàng khi vận chuyển giao tới địa chỉ đăng ký, VnShop sẽ liên lạc lại với Quý khách để sắp xếp thời gian giao hàng hàng khác hoặc hướng dẫn Quý khách đến đơn vị vận chuyển để nhận hàng.

  • Nếu đơn vị vận chuyển không thể liên hệ với Quý khách từ 03 (ba) lần trở lên, VnShop xin phép được hoàn hàng và hủy đơn. Khoản tiền mà Quý khách thanh toán sẽ được hoàn trả (sau khi trừ đi các phí tổn thất phát sinh do việc giao hàng không thành công) ngay khi chúng tôi nhận lại được hàng từ đơn vị vận chuyển.

  • Sản phẩm được đóng gói theo tiêu chuẩn đóng gói của VnShop, nếu Quý khách có nhu cầu đóng gói đặc biệt khác, vui lòng báo trước cho VnShop khi đặt hàng và cho phép VnShop được tính thêm phụ phí cho nhu cầu đặc biệt này.

  • VnShop sẽ báo ngay đến Quý khách nếu có sự chậm trễ khi giao hàng so với thời gian cam kết. Tuy nhiên, trong phạm vi pháp luật cho phép, VnShop sẽ không chịu trách nhiệm cho bất cứ tổn thất nào, các khoản nợ, thiệt hại hoặc chi phí phát sinh từ việc giao hàng trễ.

  • Trường hợp muốn thay đổi địa chỉ nhận hàng, Quý khách cần liên hệ ngay với VnShop để kịp thời thay đổi lộ trình cho đối tác vận chuyển.

  • Mọi thông tin về việc thay đổi sản phẩm hay huỷ bỏ đơn hàng, đề nghị Quý khách thông báo sớm để VnShop có thể điều chỉnh lại đơn hàng cho bạn. Quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua số hotline:1800.5888.59 hoặc qua địa chỉ email: [email protected].

  1. Những điểm quan trọng khi nhận hàng

  • Vui lòng chỉ nhận hàng nếu: Số đơn hàng, Tên nhà cung cấp, Sản phẩm, Thông tin người nhận, Tên đơn vị vận chuyển và Mã vận đơn hoàn toàn trùng khớp với thông tin của đơn hàng. Nếu có thông tin nào không trùng khớp, Quý khách vui lòng liên hệ Bộ phận chăm sóc khách hàng qua số hotline: 1800.5888.59 để được kiểm tra và hướng dẫn.

  • Kiểm tra bao bì và sản phẩm có bị hư hại trong quá trình vận chuyển hay không. Trường hợp bao bì bị hư hại, Quý khách từ chối nhận hàng hoặc liên hệ Bộ phận chăm sóc khách hàng qua số hotline: 1800.5888.59 để được hướng dẫn.

  • Quý khách lưu ý quay lại video về quá trình khui hàng và chụp ảnh lại luôn các bằng chứng về việc hàng hóa bị hư hỏng khi nhận hàng và liên hệ ngay với Bộ phận chăm sóc khách hàng qua số hotline, đồng thời gửi hình ảnh kèm video quá trình khui hàng qua địa chỉ email: [email protected] để được hướng dẫn xử lý khiếu nại. 

  1. Biểu phí giao hàng

VnShop sẽ áp dụng mức phí vận chuyển dựa theo địa chỉ nhận hàng của Quý khách, cụ thể như sau:


Địa điểm nhận hàng

Phí vận chuyển

Hỗ trợ phí vận chuyển 

Phí thu Khách hàng

Hà Nội

39,000

(20,000)

19,000

Hưng Yên

 52,000

(29,000)

23,000

Bắc Giang

52,000

(29,000)

23,000

Hòa Bình

52,000

(29,000)

23,000

Vĩnh Phúc

52,000

          (29,000)

23,000

Hà Nam

52,000

          (29,000)

23,000

Bắc Ninh

52,000

          (29,000)

23,000

Thái Nguyên

52,000

          (29,000)

23,000

Nam Định

52,000

          (29,000)

23,000

Hải Dương

52,000

          (29,000)

23,000

Ninh Bình

52,000

          (29,000)

23,000

Phú Thọ

52,000

          (29,000)

23,000

Yên Bái

59,000

          (29,000)

30,000

Quảng Ninh

59,000

          (29,000)

30,000

Thái Bình

59,000

          (29,000)

30,000

Hải Phòng

59,000

          (29,000)

30,000

Lạng Sơn

59,000

          (29,000)

30,000

Thanh Hóa

59,000

          (29,000)

30,000

Bắc Kạn

59,000

          (29,000)

30,000

Tuyên Quang

59,000

          (29,000)

30,000

Hà Tĩnh

66,000

          (29,000)

37,000

Lai Châu

66,000

          (29,000)

37,000

Sơn La

66,000

          (29,000)

37,000

Cao Bằng

66,000

          (29,000)

37,000

Nghệ An

66,000

          (29,000)

37,000

Lào Cai

66,000

          (29,000)

37,000

Điện Biên

66,000

          (29,000)

37,000

Hà Giang

66,000

          (29,000)

37,000

Quảng Bình

89,000

          (29,000)

60,000

Quảng Nam

89,000

          (29,000)

60,000

Thừa Thiên - Huế

89,000

          (29,000)

60,000

Đà Nẵng

89,000

          (66,000)

23,000

Quảng Trị

89,000

          (29,000)

60,000

Bình Định

89,000

          (29,000)

60,000

Quảng Ngãi

89,000

          (29,000)

60,000

Hồ Chí Minh

39,000

          (20,000)

19,000

Bình Dương

52,000

          (29,000)

23,000

Đồng Nai

52,000

          (29,000)

23,000

Cần Thơ

59,000

          (29,000)

30,000

Kon Tum

66,000

          (29,000)

37,000

Phú Yên

66,000

          (29,000)

37,000

Gia Lai

66,000

          (29,000)

37,000

Tây Ninh

66,000

          (29,000)

37,000

Long An

66,000

          (29,000)

37,000

Đăk Lăk

66,000

          (29,000)

37,000

Ninh Thuận

66,000

          (29,000)

37,000

Đăk Nông

66,000

          (29,000)

37,000

Đồng Tháp

66,000

          (29,000)

37,000

Tiền Giang

66,000

          (29,000)

37,000

Trà Vinh

66,000

          (29,000)

37,000

Bình Thuận

66,000

          (29,000)

37,000

Lâm Đồng

66,000

          (29,000)

37,000

Vĩnh Long

66,000

          (29,000)

37,000

Bến Tre

66,000

          (29,000)

37,000

Bình Phước

66,000

          (29,000)

37,000

Vũng Tàu

66,000

          (29,000)

37,000

Kiên Giang

89,000

          (29,000)

60,000

Bạc Liêu

89,000

          (29,000)

60,000

An Giang

89,000

          (29,000)

60,000

Hậu Giang

89,000

          (29,000)

60,000

Cà Mau

89,000

          (29,000)

60,000

Khánh Hòa

89,000

          (29,000)

60,000

Sóc Trăng

89,000

          (29,000)

60,000



fb-chatfb-chat